Commit 0f19aed
authored
[skip netlify] PUBLISHER #141
* PUSH NOTE : Hệ điều hành.md
* PUSH NOTE : Dùng Rust chỉ cần tập trung vào viết kiểm thử cho logic.md
* PUSH NOTE : URL.toString() hoặc URL.href() sẽ luôn thêm dấu chéo vào sau.md
* PUSH NOTE : decodeURI không giải mã được dấu %.md
* PUSH NOTE : encodeURI nên được đặt tên là fixBrokenURI, còn decodeURI nên được đặt là potentiallyBreakMyPreviouslyWorkingURI.md
* PUSH NOTE : encodeURI dùng để mã hóa một URI. encodeURIComponent dùng để tạo param.md
* PUSH NOTE : typeof NaN === number.md
* PUSH NOTE : parseInt(0.0000005) === 5.md
* PUSH NOTE : Number(undefined) === NaN. Number(null) === 0.md
* PUSH NOTE : -null == -0.md
* PUSH NOTE : String(x) giống x.tostring(), nhưng không gây ra lỗi nếu x là null hoặc undefined.md
* PUSH NOTE : object Object xảy ra khi một vật thể bị chuyển sang dạng chuỗi.md
* PUSH NOTE : JSON.stringify(new Error()) trả về một vật thể rỗng.md
* PUSH NOTE : Các quan điểm thường gặp về bảo mật.md
* PUSH NOTE : Data races are extremely hard to reproduce, debug and track down the root cause.md
* PUSH NOTE : Biến môi trường giúp ta điền những giá trị lặp đi lặp lại nhanh hơn.md
* PUSH NOTE : Để tìm node phù hợp, dùng unist-util-visit, không phải dùng unist-util-filter.md
* PUSH NOTE : Text của một element nằm trong children.md
* PUSH NOTE : mdast dùng khi muốn thao tác trực tiếp trên cây cú pháp.md
* PUSH NOTE : remark là unified có remarkParse và remarkStringify.md
* PUSH NOTE : unified, remark là các processor.md
* PUSH NOTE : Processor tự động freeze khi parse, run, runSync, stringify, process, hoặc processSync được gọi.md
* PUSH NOTE : TCP và UDP đều là các giao thức để hiểu từng bit. UDP đơn giản hơn, nhưng TCP bảo mật hơn.md
* PUSH NOTE : IP mọi người thường sử dụng là IP động.md
* PUSH NOTE : TCP, một giao thức đáng tin cậy, được xây dựng trên IP, một giao thức không đáng tin cậy.md
* PUSH NOTE : TCP được sinh ra những năm 60.md
* PUSH NOTE : Switch là cái bưu điện. Mọi thư từ đều được gửi đến đó chứ không gửi đến địa chỉ người nhận.md
* PUSH NOTE : Subnet mask là độ lớn của host network.md
* PUSH NOTE : QUIC là do Google phát triển nhằm tải video trên YouTube nhanh hơn.md
* PUSH NOTE : MAC không thay đổi được, còn IP thì thay đổi được.md
* PUSH NOTE : DNS sẽ đi hỏi các root nameserver.md
* PUSH NOTE : Nếu không dùng proxy của CloudFlare thì sẽ không dùng TLS của nó.md
* PUSH NOTE : TLS của CloudFlare khác với TLS của host.md
* PUSH NOTE : Nếu GitHub Page không issue SSL được, thử xoá tên miền rồi thêm lại vào xem.md
* PUSH NOTE : Ứng dụng quản lý là một dạng giao diện giữa người dùng và cơ sở dữ liệu.md
* PUSH NOTE : Tệp là thứ mà nhiều chương trình khác nhau đều đọc được.md
* PUSH NOTE : DBMS cấu trúc những cách ta tổ chức và tương tác với mọi dữ liệu được lưu trữ.md
* PUSH NOTE : Tệp Google Docs không thực sự là tệp.md
* PUSH NOTE : Excel không phù hợp cho việc lập cơ sở dữ liệu.md
* PUSH NOTE : Các chương trình ứng dụng không giao tiếp trực tiếp với CSDL mà qua một trung gian gọi là hệ quản trị cơ sở dữ liệu.md
* PUSH NOTE : Syncthing dành cho đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị của cùng một người. Git chuyên cho việc hợp tác làm việc giữa nhiều người.md
* PUSH NOTE : YAML được sinh ra để con người đọc và viết metadata một cách dễ dàng.md
* PUSH NOTE : Chuyển từ YAML sang JSON.md
* PUSH NOTE : YAML thì để con người dễ đọc, còn JSON là để máy dễ đọc.md
* PUSH NOTE : Văn bản trơn là dạng dữ liệu đơn giản nhất.md
* PUSH NOTE : Thế mạnh của RDF triplestore là tạo ra những liên kết mới không có sẵn lúc nhập vào.md
* PUSH NOTE : The Semantic Web is essentially a distributed-objects framework.md
* PUSH NOTE : Semantic web là một giấc mơ để tạo ra một thế giới có cấu trúc.md
* PUSH NOTE : Parser là chương trình để biến dữ liệu dạng chữ thành dữ liệu có cấu trúc.md
* PUSH NOTE : XML là dạng dữ liệu bán cấu trúc.md
* PUSH NOTE : RDF có thể được biểu diễn bằng JSON-LD.md
* PUSH NOTE : Dữ liệu bán cấu trúc là dữ liệu cấu trúc không theo dạng bảng.md
* PUSH NOTE : Không nên phân chia dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu bán cấu trúc, mà nên phân chia là dữ liệu có cấu trúc dạng bảng và dữ liệu có cấu trúc không phải dạng bảng.md
* PUSH NOTE : Dataview.md
* PUSH NOTE : Ngôn ngữ dựa trên lớp định nghĩa hàm dựng và các thuộc tính của lớp trước khi tạo vật thể. Ngôn ngữ dựa trên nguyên mẫu thì tạo vật thể trước rồi mới định nghĩa các thuộc tính của nó.md
* PUSH NOTE : type-fest cung cấp thêm các kiểu cho TS.md
* PUSH NOTE : tsconfig.md
* PUSH NOTE : Branding là một thủ thuật để tạo kiểu cho kiểu.md
* PUSH NOTE : package.json dùng để thiết lập Node.js.md
* PUSH NOTE : npx là một gói mở rộng của npm giúp việc cài đặt dễ dàng hơn.md
* PUSH NOTE : Cần thiết lập esm cho Node trước khi chạy.md
* PUSH NOTE : Các chương trình dùng Electron ngốn RAM.md
* PUSH NOTE : Nếu không chỉ định phiên bản mô đun thì thỉnh thoảng phải xoá cache để đảm bảo lấy được phiên bản mới nhất.md
* PUSH NOTE : Thay vì phải tìm hiểu về awesome JS, có thể xem các thư viện std.md
* PUSH NOTE : Sau một thập kỷ phát triển, tác giả của Node đã viết Deno để khắc phục những thiếu sót của Node.md
* PUSH NOTE : Mọi phép so sánh với NaN đều trả về false.md
* PUSH NOTE : Rust.md
* PUSH NOTE : Việc tách một khối code thành một hàm khiến cho việc đọc từng dòng trở thành đọc từng bước.md
* PUSH NOTE : Dễ xem kết quả các giá trị trong console debug hơn là ở Variables.md
* DELETE FILE : docs/✍️Lập trình/Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình/Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp/Chuỗi/JSON.stringify(new Error()) trả về một vật thể rỗng.md
* DELETE FILE : docs/✍️Lập trình/Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình/Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp/Chuỗi/Number(undefined) === NaN. Number(null) === 0.md
* DELETE FILE : docs/✍️Lập trình/Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình/Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp/Chuỗi/String(x) giống x.tostring(), nhưng không gây ra lỗi nếu x là null hoặc undefined.md
* DELETE FILE : docs/✍️Lập trình/Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình/Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp/Chuỗi/URI/URL.toString() hoặc URL.href() sẽ luôn thêm dấu chéo vào sau.md
* DELETE FILE : docs/✍️Lập trình/Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình/Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp/Chuỗi/URI/decodeURI không giải mã được dấu %.md
* DELETE FILE : docs/✍️Lập trình/Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình/Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp/Chuỗi/URI/encodeURI dùng để mã hóa một URI. encodeURIComponent dùng để tạo param.md
* DELETE FILE : docs/✍️Lập trình/Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình/Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp/Chuỗi/URI/encodeURI nên được đặt tên là fixBrokenURI, còn decodeURI nên được đặt là potentiallyBreakMyPreviouslyWorkingURI.md
* DELETE FILE : docs/✍️Lập trình/Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình/Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp/Chuỗi/object Object xảy ra khi một vật thể bị chuyển sang dạng chuỗi.md
* DELETE FILE : docs/✍️Lập trình/Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình/Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp/Toán tử/typeof NaN === number.md1 parent 5e0d06a commit 0f19aed
20 files changed
Lines changed: 95 additions & 19 deletions
File tree
- docs
- ✍️Lập trình
- Khái niệm cơ bản/Hàm
- Kỹ thuật xử lý/Bắt lỗi
- Ngôn ngữ/Ngôn ngữ lập trình
- Ngôn ngữ kiểu tĩnh/Rust
- Ngôn ngữ kiểu động/JavaScript/Cú pháp
- Số, chuỗi, URI
- Số
- URI
- Toán tử
- Ý đồ thiết kế/Ngôn ngữ kiểu tĩnh/Rust
- 🤖Đường dẫn, tiến trình, terminal, hệ điều hành
Lines changed: 4 additions & 4 deletions
| Original file line number | Diff line number | Diff line change | |
|---|---|---|---|
| |||
1 | 1 | | |
2 | 2 | | |
3 | 3 | | |
4 | | - | |
| 4 | + | |
5 | 5 | | |
6 | | - | |
7 | | - | |
8 | | - | |
| 6 | + | |
| 7 | + | |
| 8 | + | |
Lines changed: 8 additions & 0 deletions
| Original file line number | Diff line number | Diff line change | |
|---|---|---|---|
| |||
| 1 | + | |
| 2 | + | |
| 3 | + | |
| 4 | + | |
| 5 | + | |
| 6 | + | |
| 7 | + | |
| 8 | + | |
Lines changed: 3 additions & 3 deletions
| Original file line number | Diff line number | Diff line change | |
|---|---|---|---|
| |||
1 | 1 | | |
2 | 2 | | |
3 | 3 | | |
4 | | - | |
| 4 | + | |
5 | 5 | | |
6 | | - | |
7 | | - | |
| 6 | + | |
| 7 | + | |
Lines changed: 19 additions & 0 deletions
| Original file line number | Diff line number | Diff line change | |
|---|---|---|---|
| |||
| 1 | + | |
| 2 | + | |
| 3 | + | |
| 4 | + | |
| 5 | + | |
| 6 | + | |
| 7 | + | |
| 8 | + | |
| 9 | + | |
| 10 | + | |
| 11 | + | |
| 12 | + | |
| 13 | + | |
| 14 | + | |
| 15 | + | |
| 16 | + | |
| 17 | + | |
| 18 | + | |
| 19 | + | |
Lines changed: 3 additions & 1 deletion
| Original file line number | Diff line number | Diff line change | |
|---|---|---|---|
| |||
1 | 1 | | |
2 | 2 | | |
3 | 3 | | |
4 | | - | |
| 4 | + | |
5 | 5 | | |
6 | 6 | | |
7 | 7 | | |
| 8 | + | |
| 9 | + | |
8 | 10 | | |
9 | 11 | | |
10 | 12 | | |
| |||
Lines changed: 10 additions & 0 deletions
| Original file line number | Diff line number | Diff line change | |
|---|---|---|---|
| |||
| 1 | + | |
| 2 | + | |
| 3 | + | |
| 4 | + | |
| 5 | + | |
| 6 | + | |
| 7 | + | |
| 8 | + | |
| 9 | + | |
| 10 | + | |
Lines changed: 19 additions & 0 deletions
| Original file line number | Diff line number | Diff line change | |
|---|---|---|---|
| |||
| 1 | + | |
| 2 | + | |
| 3 | + | |
| 4 | + | |
| 5 | + | |
| 6 | + | |
| 7 | + | |
| 8 | + | |
| 9 | + | |
| 10 | + | |
| 11 | + | |
| 12 | + | |
| 13 | + | |
| 14 | + | |
| 15 | + | |
| 16 | + | |
| 17 | + | |
| 18 | + | |
| 19 | + | |
0 commit comments